Chuyển Đổi Đơn Vị Đo Lường Trong Ẩm Thực

Imperial
Metric
½ oz
10 g
¾ oz
20 g
1 oz
25 g
1½ oz
40 g
2 oz
50 g
2½ oz
60 g
3 oz
75 g
4 oz
110 g
4½ oz
125 g
5 oz
150 g
6 oz
175 g
7 oz
200 g
8 oz
225 g
9 oz
250 g
10 oz
275 g
12 oz
350 g
1 lb
450 g
1 lb 8 oz
700 g
2 lb
900 g
3 lb
1.35 kg

Thể Tích:

Imperial
Metric
2 fl oz
55 ml
3 fl oz
75 ml
5 fl oz (¼ pint)
150 ml
10 fl oz (½ pint)
275 ml
1 pint
570 ml
1 ¼ pint
725 ml
1 ¾ pint
1 litre
2 pint
1.2 litre
2½ pint
1.5 litre
4 pint
2.25 litre

Nhiệt Độ

Gas mark
°F
°C
1
275°F
140°C
2
300°F
150°C
3
325°F
170°C
4
350°F
180°C
5
375°F
190°C
6
400°F
200°C
7
425°F
220°C
8
450°F
230°C
9
475°F
240°C

Cup - Gram

American
Imperial
Metric
1 cup flour
5oz
150g
1 cup caster and granulated sugar
8oz
225g
1 cup brown sugar
6oz
175g
1 cup butter/margarine/lard
8oz
225g
1 cup sultanas/raisins
7oz
200g
1 cup currants
5oz
150g
1 cup ground almonds
4oz
110g
1 cup golden syrup
12oz
350g
1 cup uncooked rice
7oz
200g
1 cup grated cheese
4oz
110g
1 stick butter
4oz
110g

Chất lỏng

American
Imperial
Metric
1 teaspoon
1 teaspoon
5ml
½ fl oz
1 tablespoon
15ml
¼ cup
4 tablespoons
55ml
½ cup plus 2 tablespoons
¼ pint
150ml
1¼ cups
½ pint
275ml
1 pint/16 fl oz
¾ pint
450ml
2½ pints/5 cups
2 pints
1.2 litres

Ẩm thực thẩm mỹ khác

CÔNG TY DẠY NGHỀ ẨM THỰC & THẨM MỸ ROSA

Tel: 0251.88.20.369 - 0944.38.6161

Email: congtyrosa@gmail.com - Website: https://rosa.edu.vn - https://daynghebodoi.com

  • CƠ SỞ 1 (Trụ sở chính - Nơi ghi danh): 167 Phan Đình Phùng, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai.
  • CƠ SỞ 2: 169/2/4 - Phan Đình Phùng - Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai.
  • CƠ SỞ 3: E32 & E33, D7, Võ Thị Sáu, Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai.
  • CƠ SỞ 4: KP5, Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai.